Các lượng từ thường gặp trong tiếng Trung

Các lượng từ thường gặp trong tiếng Trung

Lượng từ trong tiếng Trung vô cùng đa dạng và phức tạp. Ứng với mỗi sự vật, sự việc đều có những lượng từ riêng. Theo thống kê, tiếng Hán hiện đại sử dụng tới hơn 500 lượng từ. Để nắm rõ và chính xác các lượng từ trong tiếng Trung cần một quá trình dài. Hôm nay, ChineseRd giới thiệu tới các bạn các lượng từ thông dụng nhất và cách dùng của chúng.

Lượng từ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ là những từ chỉ đơn vị số lượng của người, sự vật, sự việc hoặc động tác. Khi đếm một số lượng người, sự vật, sự việc nào đó, chúng ta phải sử dụng lượng từ. Trong tiếng Việt, cũng có các lượng từ được sử dụng phổ biến như cái, con, quyển, cuốn, chiếc,… Vậy lượng từ trong tiếng Trung có gì khác so với tiếng Việt? Hãy cùng ChineseRd tìm hiểu nhé!

Lượng từ trong tiếng Trung có thể chia thành 3 nhóm lớn:

  • Danh lượng từ: là lượng từ của người hoặc vật
  • Động lượng từ: là lượng từ của hành động, động tác
  • Thời lượng từ: là lượng từ của thời gian

Các nhóm lượng từ thông dụng

Lượng từ 个 / gè /  là lượng từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Trung. Nó được dùng cho các danh từ không có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng. Ví dụ: lượng từ của người (一个人/yígè rén/1 người), lượng từ của bộ phận cơ thể người (一个头 /Yīgè tóu/1 cái đầu), lượng từ của thời gian (一个月/Yīgè yuè/1 tháng), lượng từ của đồ ăn (一个包子/Yīgè bāozi/1 cái bánh bao),…

Lượng từ tiếng Trung dùng cho những thứ thành đôi, thành cặp: 只 /zhī/: cái, con

  • Dùng để chỉ loài vật:

两只小鸟 (Liǎng zhī xiǎo niǎo) Hai con chim nhỏ

三只老虎 (sān zhī lǎohǔ) 3 con hổ

  • Dùng cho các đồ vật hoặc bộ phần luôn có 2 cái:

两只耳朵 (Liǎng zhī ěrduǒ) : 2 cái tai

一 双鞋  (Yī shuāng xié) : 1 đôi giày

  • Dùng cho dụng cụ, đồ nghề:

一只箱子  (Yī zhī xiāngzi) : 1 cái thùng

一只口袋  (Yī zhī kǒudài) : 1 cái túi áo

  • Dùng cho tàu bè:

一只小船 (Yī zhī xiǎochuán) : 1 chiếc thuyền nhỏ

一只游艇  (Yī zhī yóutǐng) : 1 cái du thuyền

Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho vật dài: 条 /Tiáo/: cái, con, quả, cây, tút, dòng

  • Dùng cho sông ngòi, đường xá:

一条大河 (Yītiáo dàhé) : 1 con sông lớn

一条大街 (Yītiáo dàjiē) : 1 con đường lớn

  • Dùng cho các vật có hình dạng dài:

一条床单 (Yītiáo chuángdān) : 1 cái giường đơn

两条腿 (liǎng tiáo tuǐ) : 2 cái chân

一条香烟  (yītiáo xiāngyān) : 1 điếu thuốc lá

  • Dùng cho các điều luật, hạng mục:

一条妙计 (Yītiáo miàojì  ) :  Một thủ thuật

两条建议 (liǎng tiáo jiànyì) : Hai gợi ý

三条新闻 (sāntiáo xīnwén) :  Ba tin tức

  • Dùng cho người:

一条好汉  (Yītiáo hǎohàn ) : 1 anh hùng

一条人命  (yītiáo rénmìng) : 1 mạng người

Lượng từ tiếng Trung dùng cho gia súc, tỏi, ….: 头 /Tóu/: con, đầu, củ

  • Dùng cho gia súc như bò, cừu:

一头牛 (Yī tóu niú ) : 1 con bò

两头骡子 (liǎngtóu luózi) : 2 con la

  • Dùng cho tỏi:

一头蒜 (Yītóu suàn) : 1 củ tỏi

  • Dùng cho việc liên quan đến người thân:

一头亲事 (Yītóu qīnshì) : 1 hôn sự

Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho những vật mỏng: 张 /Zhāng/: tờ, tấm, cái, cây

  • Dùng cho những vật mỏng như giấy, da:

一张地图 (Yī zhāng dìtú  ) : 1 cái bản đồ

两张画 (liǎng zhāng huà) : 2 bức tranh

三张木板 (sān zhāng mùbǎn) : 3 cái bảng

  • Dùng cho những đồ gia dụng có bề mặt phẳng:

一张床 (Yī zhāng chuáng) : 1 cái giường

一张桌子 (Yī zhāng zhuōzi) : 1 cái bàn

  • Dùng cho môi, mặt:

一张脸 (Yī zhāng liǎn) : 1 khuôn mặt

一张嘴 (Yī zhāngzuǐ) : 1 cái miệng

  • Dùng cho cái cung:

一张弓 (Yī zhānggōng) :  1 cây cung

  • Lượng từ của giấy trong tiếng trung:

一张纸  ( Yī zhāng zhǐ ) :  1 tờ giấy

Lượng từ tiếng Trung dùng cho những vật có mặt dẹp: 面 /Miàn/: tấm, lá

一面锣 (Yīmiàn luó) : 1 cái cồng ( cồng chiêng)

一面鼓 (Yīmiàn gǔ) : 1 cái trống

两面旗子 (Liǎngmiàn qízi) : 2 lá cờ

Lượng từ trong tiếng Trung những đồ vật có hình dạng dài : 道 /Dào/: con, bức, vệt, đạo

  • Dùng để chỉ sông ngòi, đường xá hoặc những đồ vật có hình dạng dài (giống条)

一道沟 (Yīdào gōu) : 1 con mương

一道擦痕 (Yīdào cā hén) : 1 vết cào

  • Dùng cho mệnh lệnh, đề mục:

一道命令 (Yīdào mìnglìng ) : 1 mệnh lệnh

十道数学题 (shí dào shùxué tí) : 10 câu hỏi toán học

  • Dùng cho tường, cửa:

一道围墙 (Yīdào wéiqiáng) : 1 cái hàng rào

两道门 (liǎng dàomén) : 2 cái cánh cửa

  • Dùng cho bữa ăn:

两道菜 (liǎng dào cài) : 2 món ăn

  • Dùng cho số thứ tự:

一道手续 (Yīdào shǒuxù) : 1 thủ tục

三道漆 (sān dào qī) : 3 lần sơn

Lượng từ tiếng Trung dùng cho những đồ kết hợp thành cụm: 份 /Fèn/: phần, bản

  • Dùng cho các đồ vật kết hợp thành cụm:

一份饭 (Yī fèn fàn ) : 1 suất cơm

一份礼 (yī fèn lǐ) : 1 món quà

  • Dùng cho báo chí:

一份报纸 (Yī fèn bàozhǐ ) : 1 tờ báo

一份杂志 (yī fèn zázhì) : 1 tờ tạp chí

  • Dùng chỉ tình cảm:

一份情意 (Yī fèn qíngyì) : 1 phần tình ý

Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho những vật có cán, cầm nắm được: 把 /Bǎ/: nắm, chiếc, cái

  • Dùng cho những đồ vật có cán, tay cầm:

一把茶壶 (Yī bǎ cháhú ) : 1 ấm trà

一把扇子 (yī bǎ shànzi) : 1 cái quạt

  • Dùng cho những thứ có thể dùng tay nắm được:

一把米 (Yī bǎ mǐ ) : 1 nắm gạo

一把花儿 (yī bǎ huār) : 1 ít hoa

  • Dùng cho một vài từ trừu tượng:

一把年龄 (Yī bǎ niánlíng ) : 1 phần tuổi tác

一把好手 (yī bǎ hǎoshǒu) : 1 bàn tay tốt

Lượng từ tiếng Trung dùng cho máy móc, xe cộ…: 部 /Bù/: bộ, cỗ

  • Dùng cho sách, tác phẩm nghệ thuật:

一部词典 (Yī bù cídiǎn ) : 1 bộ  từ điển

一部影片 (yī bù yǐngpiàn) : 1 bộ phim

  • Dùng cho máy móc, xe cộ:

一部机器 (Yī bù jīqì ) : 1 cái máy

两部汽车 ( liǎng bù qìchē) : 2 chiếc xe

Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho quần áo, sự việc…: 件 /Jiàn/: sự, chiếc

  • Dùng cho quần áo:

一件衬衫 (Yī jiàn chènshān) : 1 cái áo sơ mi

  • Dùng cho sự việc, tình huống:

一件事 (Yī jiàn shì) : 1 sự việc

  • Dùng cho dụng cụ gia đình, hành lý:

一件家具 (Yī jiàn jiājù ) : 1 món đồ nội thất

两件行李 (liǎng jiàn xínglǐ) : 2 kiện hành lý

Lượng từ tiếng Trung dùng cho bức, miếng: 幅 /Fú/: bức, miếng

  • Dùng cho tranh vẽ:

一幅画 (Yī fú huà) : 1 bức họa

  • Dùng cho vải vóc:

一副布 (Yī fù bù) : 1 miếng vải

Trên đây là một số lượng từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày, ChineseRd chúc các bạn học tập hiệu quả một phần ngữ pháp quan trọng trong tiếng Trung – Lượng từ.

Rất vui được chào đón các bạn gia nhập đại gia đình ChineseRd.

Phương thức liên hệ với ChineseRd

Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà Sao Mai, 19 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội.

Số điện thoại: 0906.340.177 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 86 755-82559237 (Thâm Quyến – Trung Quốc)

Email: admin@chineserd.vn Email: support@chineserd.com

Facebook: https://www.facebook.com/ChineseRd.cn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *