Cặp từ trái nghĩa 2 âm tiết thường gặp trong tiếng Trung

Cặp từ trái nghĩa 2 âm tiết thường gặp trong tiếng Trung

Từ trái nghĩa trong tiếng Trung giúp các bạn học tiếng Trung dễ dàng và đơn giản hơn. Cùng tìm hiểu những cặp từ trái nghĩa có 2 âm tiết thường gặp nhất trong tiếng Trung nhé!

Xem thêm: Các cặp từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng Trung

Từ trái nghĩa trong tiếng Trung

1 出口 – 人口 chūkǒu – rùkǒu Lối ra – lối vào
2 向下 – 向上 xiàng xià – xiàngshàng Hướng lên – hướng xuống
3 开始 – 结束 Kāishǐ – jiéshù Bắt đầu – kết thúc
4 希望 – 失望 xīwàng – shīwàng Hi vọng – thất vọng
5 畅销  –  滞销 chàngxiāo –  zhìxiāo Đắt hàng – ế hàng
6 单身 – 已婚 dānshēn – yǐ hūn Độc thân – kết hôn
7 安全- 危险 ānquán- wéixiǎn An toàn  – nguy hiểm
8 清楚 -模糊 qīng chǔ – móhu Rõ ràng – mơ hồ
9 舒服 – 难受 shūfu- nánshòu Thoải mái – khó chịu
10 后退 – 前进 hòutuì – qiánjìn Lùi lại – tiến lên
11 合上- 打开 héshàng – dǎkāi Hợp vào – mở ra
12 光滑 – 粗糙 guānghuá – cūcāo Mịn màng – thô ráp
13 慌张 –  镇定 huāngzhāng – zhèndìng Hoảng hốt – bình tĩnh
14 简单 – 复杂 jiǎndān – fùzá Đơn giản – phức tạp
15 高兴 – 烦闷 gāoxìng- fánmen Vui – buồn
16 冷静 –   紧张 lěngjìng – jǐnzhāng Bình tĩnh –  căng thẳng
17 包裹 – 排除 bāoguǒ – páichú Bao gồm – ngoài ra
18 古代 – 现代 gǔdài – xiàndài Cổ đại – Hiện đại
19 承认 – 否认 chéngrèn – fǒurèn Thừa nhận – phủ nhận
20 责备 – 赞扬 zébèi – zànyáng Đổ lỗi – khen ngợi
21 勇敢 – 胆小 yǒnggǎn – dǎn xiǎo Dũng cảm – nhát gan
22 消失 – 出现 xiāoshī – chūxiàn Biến mất – xuất hiện
23 经常 -从不 jīngcháng -cóng bù Thường xuyên – Không bao giờ
24 拥护 – 反对 yǒnghù – fǎnduì Ủng hộ – phản đối
25 发达 – 落后 fādá – luòhòu Phát triển – lạc hậu
26 心硬 – 心软 xīn yìng – xīnruǎn Vững tâm – mềm lòng
27 静寂 – 热闹 Jìngjì – rènào Vắng lặng – náo nhiệt
28 违背 – 遵循 wéibèi – zūnxún Vi phạm – tuân thủ
29 快乐 – 伤心 kuàilè – shāngxīn Vui mừng – đau lòng
30 兴趣 – 无聊 xìngqù – wúliáo Hứng thú – vô vị

Chúc các bạn học tốt!

Học tiếng Trung cùng ChineseRd 

Để tìm hiểu kỹ hơn về du học Trung Quốc cũng như học tiếng Trung, rất vui được chào đón các bạn gia nhập đại gia đình ChineseRd.

ChineseRd Việt Nam cam kết cung cấp một nền tảng học tiếng Trung Quốc trực tuyến mới, chất lượng, dễ dàng sử dụng cho người Việt học tiếng Trung Quốc và toàn cầu.

Phương thức liên hệ với ChineseRd

Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà Sao Mai, 19 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội.

Số điện thoại: 02456789520 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 0906340177 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 86 755-82559237 (Thâm Quyến – Trung Quốc)

Email: admin@chineserd.vn Email: support@chineserd.com

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungGiaoTiepTrucTuyen

Instagram: #tiengtrungchineserd

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *