Thành ngữ động viên, khích lệ hay nhất bằng tiếng Trung

Thành ngữ động viên, khích lệ hay nhất bằng tiếng Trung

Thành ngữ tiếng Trung vô cùng phong phú và đa dạng. Hôm nay, cùng ChineseRd tìm hiểu về các câu thành ngữ, tục ngữ trong tiếng Trung thường được sử dụng nhất để động viên, khích lệ người khác nhé!

Thành ngữ động viên, khích lệ trong tiếng Trung

1, 你做的真棒!Nǐ zuò de zhēn bàng!

Bạn thật là giỏi!

2, 干得漂亮。 Gàn dé piàoliang.

Làm tốt lắm.

3, 坚持就是胜利。 Jiānchí jiùshì shènglì.

Kiên trì chính là chiến thắng.

4, 失败是成功之母。 Shībài shì chénggōng zhī mǔ.

Thất bại là mẹ thành công.

5, 雨后见彩虹。 Yǔ hòu jiàn cǎihóng.

Sau cơn mưa, trời lại sáng.

6, 滴水可使石穿。 Dīshuǐ kě shǐ shí chuān.

Nước chảy đá mòn.

7, 世上无难事,只怕有心人。 Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒuxīnrén.

Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

8, 只要功夫深,铁杵磨成针。 Zhǐyào gōngfū shēn, tiě chǔ mó chéng zhēn.

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

9, 苦心人,天不负。 Kǔxīn rén, tiān bú fù.

Người có công, trời không phụ.

10, 功夫不负有心人。 Gōngfū bú fù yǒuxīnrén.

Trời không phụ lòng người.

11, 有志者事竟成。 Yǒuzhì zhě shì jìng chéng.

Có chí ắt làm nên.

12, 你不是一个人。 Nǐ bù shì yī ge rén.

Bạn không cô đơn

13, 你还能失去什么? Nǐ hái néng shīqù shénme?

Có gì để mất?

14, 永远不要向命运低头。 Yǒngyuǎn búyào xiàng mìngyùn dītóu.

Đừng bao giờ cúi đầu trước vận mệnh.

15, 相信你能行。 Xiāngxìn nǐ néng xíng.

Tin rằng bạn có thể.

16, 你不妨试试吧。 Nǐ bùfáng shì shì ba.

Bạn không ngại thì thử đi.

17, 不要放弃,相信自己。 Búyào fàngqì, xiāngxìn zìjǐ.

Đừng bỏ cuộc, hãy tin vào bản thân.

18, 苦想没盼头,苦干有奔头。 Kǔ xiǎng méi pàntou, kǔ gàn yǒu bèntou.

Chỉ nghĩ sẽ không có triển vọng, chỉ có bắt tay vào làm thì mới có thể thành công.

19, 失败了,不要紧,再试一次,你就离成功又近了一步。

Shībàile, búyàojǐn, zài shì yícì, nǐ jiù lí chénggōng yòu jìnle yíbù.

Thất bại, đừng nản, thử thêm lần nữa thì bạn đã gần với thành công hơn một bước.

20, 努力,奋斗,坚持,不放弃,一切皆有可能。

Nǔlì, fèndòu, jiānchí, bù pāoqì, bú fàngqì, yíqiè jiē yǒu kěnéng.

Nỗ lực, phấn đấu, kiên trì, không bỏ cuộc, mọi sự đều là có thể.

21, 你能做到! Nǐ néng zuò dào!

Bạn có thể làm được!

22, 你在等什么? Nǐ zài děng shénme?

Còn chờ gì nữa?

23, 只有经历地狱般的磨练,才能炼出创造天堂的力量。

Zhǐyǒu jīnglì dìyù bān de mó liàn, cáinéng liàn chū chuàngzào tiāntáng de lìliàng.

Chỉ có trải qua sự rèn luyện khắc nghiệt mới có thể tạo nên sức mạnh phi thường.

24, 知难而进才是我们应有的精神。

Zhī nán ér jìn cái shì wǒmen yīng yǒu de jīngshén.

Khắc phục khó khăn mới đúng là tinh thần mà chúng ta cần có.

25, 勇敢走到底,绝不回头。

Yǒnggǎn zǒu dàodǐ, jué bù huítóu.

Dũng cảm tiến lên phía trước, quyết không quay đầu.

26, 战胜困难,走出困境,成功就会属于你。

Zhànshèng kùnnán, zǒuchū kùnjìng, chénggōng jiù huì shǔyú nǐ.

Khắc phục khó khăn, thoát khỏi khốn khó, thành công sẽ thuộc về bạn.

27, 相信你自己! xiāngxìn nǐ zìjǐ !

Hãy tin vào chính mình!

28, 前途无量。 Qiántú wúliàng.

Không có gì là giới hạn.

29, 一切皆有可能。 Yīqiè jiē yǒu kěnéng.

Mọi thứ đều có thể

30, 不要因为一次失败就气馁,再试一试看.

Bùyào yīn wéi yīcì shībài jiù qìněi, zài shì yī shìkàn.

Đừng vì một lần thất bài mà nhụt chí, thử lại xem

Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung của mình!

Xem thêm: Thành ngữ 4 chữ thường dùng trong tiếng Trung

Học tiếng Trung cùng ChineseRd 

Để tìm hiểu kỹ hơn về du học Trung Quốc cũng như học tiếng Trung, rất vui được chào đón các bạn gia nhập đại gia đình ChineseRd.

ChineseRd Việt Nam cam kết cung cấp một nền tảng học tiếng Trung Quốc trực tuyến mới, chất lượng, dễ dàng sử dụng cho người Việt học tiếng Trung Quốc và toàn cầu.

Phương thức liên hệ với ChineseRd

Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà Sao Mai, 19 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội.

Số điện thoại: 02456789520 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 0906340177 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 86 755-82559237 (Thâm Quyến – Trung Quốc)

Email: admin@chineserd.vn Email: support@chineserd.com

Facebook: https://www.facebook.com/ChineseRd.cn

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *