Tổng hợp các từ nối quan trọng trong tiếng Trung

Tổng hợp các từ nối quan trọng trong tiếng Trung

Từ nối là một phần rất quan trọng và không thể thiếu để tạo nên một bài viết hay. Cùng ChineseRd học các từ nối quan trọng và cơ bản nhất trong tiếng Trung để “lên tay” kỹ năng viết của mình nhé! Cùng xem Tổng hợp các từ nối quan trọng trong tiếng Trung dưới đây!

1. 和 /hé/: Và

我和她一起去图书馆。
Wǒ hé tā yīqǐ qù túshū guǎn.
Tôi và cô ấy cùng nhau đi thư viện.

2. 与 /yǔ/: Và

他与我是好朋友。
Tā yǔ wǒ shì hǎo péngyǒu.
Anh ấy với tôi là bạn thân.

3. 跟 /gēn/: Với

我跟她一起去。
Wǒ gēn tā yīqǐ qù.
Tôi đi với cô ấy.

4. 同 /tóng/: Cùng

我同他一起考上北大。
Wǒ tóng tā yīqǐ kǎo shàng běidà.
Tôi và anh cùng thi đỗ Bắc Đại.

5. 又….又….: Vừa… vừa…

这条裙子又便宜又好看。
Zhè tiáo qúnzi yòu piányí yòu hǎokàn.
Chiếc váy này vừa rẻ vừa đẹp.

6. 有时….有时….: Có lúc… có lúc…

星期日我有时看电视,有时上网。
Xīngqirì wǒ yǒu shí kàn diànshì, yǒu shí shàngwǎng.
Chủ nhật tôi có lúc xem tivi, có lúc lên mạng.

7. 一会儿…一会儿…: Lúc thì…. lúc thì….

身体一会儿热,一会儿冷。
Shēntǐ yīhuǐ’er rè, yīhuǐ’er lěng.
Cơ thể lúc nóng, lúc lạnh.

8. 一边……一边……: Vừa… vừa…. (đi với động từ)

他们一边看电视,一边聊天儿。
Tāmen yībiān kàn diànshì, yībiān liáotiānr.
Bọn họ vừa xem tivi vừa nói chuyện.

9. 或者……..或者……: Hoặc…. hoặc….

午饭或者吃饺子,或者吃米饭。
Wǔfàn huòzhě chī jiǎozi, huòzhě chī mǐfàn.
Bữa trưa hoặc là ăn bánh chẻo hoặc là ăn cơm.

10.(是)……,还是…..: (là)…. hay là….

她是忘了,还是故意不来。
Tā shì wàngle, háishì gùyì bù lái.
Là cô ấy quên rồi, hay là cố ý không đến.

11. 不是……,就是……: Không phải là…, thì là….

这件事不是你做的,就是她做的。
Zhè jiàn shì bùshì nǐ zuò de, jiùshì tā zuò de.
Việc này không phải bạn làm, thì là cô ấy làm.

12. 不是…,而是…: Không phải…. mà là….

她不是口语老师,而是听力老师。
Tā bùshì kǒuyǔ lǎoshī, ér shì tīnglì lǎoshī.
Cô ấy không phải giáo viên dạy nói, mà là giáo viên dạy nghe.

13. 因为….所以….: Bởi vì… cho nên…

因为 他 生病 了,所以 没 去 上课。
Yīnwèi tā shēngbìng le, suǒyǐ méi qù shàngkè.
Bởi vì anh ấy bị bệnh nên không đến lớp.

14. 由于….因此….: Do…. nên….

由于天气不好, 天气不能起飞.
Yóuyú tiānqì bù hǎo, tiānqì bùnéng qǐfēi.
Vì thời tiết không tốt, máy bay không thể cất cánh.

15. 之所以……..是因为……..: Sở dĩ… là do…

他之所以不来上课是因为生病了。
Tā zhī suǒyǐ bù lái shàngkè shì yīn wèi shēngbìngle.
Sở dĩ cậu ấy không đi học là do bị ốm.

16. …..因而……: Cho nên

他不告诉我, 因而我不知道。
Tā bù gàosù wǒ, yīn’ér wǒ bù zhīdào.
Anh ấy không nói với tôi, cho nên tôi không biết.

17. 如果……就……: Nếu….. thì…..

这次如果我考得上,我就请你们吃饭。
Zhè cì rúguǒ wǒ kǎo de shàng, wǒ jiù qǐng nǐmen chīfàn.
Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ mời các cậu đi ăn.

18. 假如….就….: Nếu…..thì…..

如果你想学太极拳,就去报名吧。
Rúguǒ nǐ xiǎng xué tàijíquán, jiù qù bàomíng ba.
Nếu bạn muốn học thái cực quyền thì đi đăng ký đi.

19. 假设…..就…..: Giả dụ…. thì….

假设他不知道这件事,你就不用告诉他。
Jiǎshè tā bù zhīdào zhè jiàn shì, nǐ jiù bùyòng gàosù tā.
Giả dụ anh ấy không biết việc này, thì bạn không cần nói cho anh ấy đâu.

20. 不但….而且….: Không những…. mà còn….

他不但长得帅,而且也很聪明。
Tā bùdàn zhǎng de shuài, érqiě yě hěn cōngmíng.
Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất thông minh.

21. 不但不….反而….: Không những không… ngược lại….

她不但不爱我,反而很恨我。
Tā bùdàn bù ài wǒ, fǎn’ér hěn hèn wǒ.
Anh ta không những không yêu tôi mà ngược lại còn rất hận tôi.

22. …., 甚至…: …., thậm chí…

他不但不认识我,甚至连我的名字都不知道。
Tā bùdàn bù rènshi wǒ, shènzhì lián wǒ de míngzì dōu bù zhīdào.
Anh ấy không những không quen biết tôi, thậm chí ngay cả tên của tôi cũng không biết.

23. ….再说….: Hơn nữa, lại còn

这件衣服太贵了, 再说我已经有一件 跟它差不多的了。
Zhè jiàn yīfú tài guìle, zàishuō wǒ yǐjīng yǒuyī jiàn gēn tā chàbùduō dele.
Chiếc áo này mắc quá, hơn nữa tôi cũng có một chiếc tương tự rồi.

24. 虽然…..不过….: Tuy…. nhưng….

汉语虽然难学,不过我一定要坚持。
Hànyǔ suīrán nán xué, bùguò wǒ yīdìng yào jiānchí.
Tiếng Trung tuy khó học, nhưng tôi nhất định sẽ kiên trì.

25. …..但是….: …., nhưng….

雨越下越大,但是他仍然不肯穿雨衣。
Yǔ yuè xiàyuè dà, dànshì tā réngrán bù kěn chuān yǔyī.
Mưa càng ngày càng lớn, Nhưng mà anh ta vẫn không chịu mặc áo mưa.

26. ….., 却/而….: ….., nhưng….

广州很热,而北京很冷。
Guǎngzhōu hěn rè, ér běijīng hěn lěng.
Quảng Châu rất nóng, nhưng Bắc Kinh lại rất lạnh.

27. 因….而….: Do…. mà….

这件事因我而来。
Zhè jiàn shì yīn wǒ ér lái.
Sự việc này do tôi mà ra.

28. …..,因此….: …, do đó….

我病了, 因此我心情不好.
Wǒ shēngbìngle, yīncǐ wǒ xīnqíng bù hǎo.
Tôi bệnh rồi, vì vậy tâm trạng tôi không được tốt.

29. ….使/让….受破坏: … khiến cái gì… bị tổn hại

他这么做让身体受了破坏。
Tā zhème zuò ràng shēntǐ shòule pòhuài.
Anh ấy làm như vậy khiến cơ thể bị thương tổn.

30. 当…..时: Khi/ lúc….

当我遇到困难时,她一直帮助我,鼓励我。
Dāng wǒ yù dào kùnnán shí, tā yīzhí bāngzhù wǒ, gǔlì wǒ.
Khi tôi gặp khó khăn, cô ấy luôn giúp đỡ và động viên tôi.

31. 为了…..: Để…..

为了取得奖学金,她每天都努力学习。
Wèile qǔdé jiǎngxuéjīn, tā měitiān doū nǔlì xuéxí.
Để giành được học bổng, cô ấy mỗi ngày đều học hành chăm chỉ.

32. 不论….还是….: Bất kể…. hay là….

不论是你还是小明,我都不会答应的。
Bùlùn shì nǐ háishì xiǎomíng, wǒ doū bù huì dāyìng de.
Bất kể là bạn hay tiểu Minh, tôi cũng sẽ không đồng ý

33. …..从来没有…: … từ trước đến nay tôi chưa từng…

我从来没有喝过酒。
Wǒ cónglái méiyǒu hēguò jiǔ.
Từ trước đến nay tôi chưa từng uống rượu.

34. Hình dung từ + 极了: Biểu thị mức độ cao

她可漂亮极了。
Tā kě piàoliang jíle.
Cô ấy đẹp quá.

35. ……., 尤其…..: …., đặc biệt là….

我很喜欢吃水果,尤其是草莓。
Wǒ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ, yóuqí shì cǎoméi.
Tôi rất thích ăn trái cây, đặc biệt là dâu tây.

36. ….否则….: …… nếu không thì…..

你得努力学习了,否则毕不了业。
Nǐ dé nǔlì xuéxíle, fǒuzé bì bùliǎo yè.
Bạn phải nỗ lực học tập, nếu không sẽ không tốt nghiệp được.

37. 任何….也不….: Bất kì…. cũng không….

任何人也不能损害她。
Rènhé rén yě bùnéng sǔnhài tā.
Bất kỳ ai cũng không được làm tổn hại đến cô ấy.

38. ….一….就…..: … vừa…. liền…., .… hễ….. thì…..

他一学习就什么都不管了。
Tā yī xuéxí jiù shénme dōu bùguǎnle.
Anh ấy hễ học bài là không quan tâm đến bất kì việc gì.

39. 即使…..也…: Cho dù…cũng…

即使下雨, 我也要去上课。
Jíshǐ xià yǔ, wǒ yě yào qù shàngkè.
Cho dù mưa, tôi vẫn đi học.

40. 连….也…: Đến…cũng….

我来时连一个人影也没有。
Wǒ lái shí lián yí ge rényǐng yě méiyǒu.
Lúc tôi đến, ngay cả một bóng người cũng không có.

Áp dụng các từ nối này một cách linh hoạt thì bài viết của bạn sẽ hay hơn rất nhiều đấy! Bài viết của bạn chắc chắn cũng sẽ được đánh giá cao nếu có sự kết hợp của từ nối trong tiếng Trung. Chúc các bạn thành công!

Học tiếng Trung cùng ChineseRd 

Để tìm hiểu kỹ hơn về du học Trung Quốc cũng như học tiếng Trung, rất vui được chào đón các bạn gia nhập đại gia đình ChineseRd.

ChineseRd Việt Nam cam kết cung cấp một nền tảng học tiếng Trung Quốc trực tuyến mới, chất lượng, dễ dàng sử dụng cho người Việt học tiếng Trung Quốc và toàn cầu.

Phương thức liên hệ với ChineseRd

Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà Sao Mai, 19 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội.

Số điện thoại: 02456789520 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 0906340177 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 86 755-82559237 (Thâm Quyến – Trung Quốc)

Email: admin@chineserd.vn Email: support@chineserd.com

Facebook: https://www.facebook.com/TiengTrungGiaoTiepTrucTuyen

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *