Từ vựng tiếng Trung văn phòng

Từ vựng tiếng Trung văn phòng

Ở Việt Nam hiện nay có hơn 112 công ty Trung Quốc, vì vậy việc giao tiếp tiếng Trung trong văn phòng là cần thiết. Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng các Từ vựng tiếng Trung văn phòng nhé.

Tiếng Trung văn phòng – Từng bộ phận

Từ vựng tiếng Trung văn phòng
Việt Nam hiện nay có hơn 112 công ty Trung Quốc

总公司 (zǒng gōngsī) – Trụ sở chính

分公司 (fēn gōngsī) – Văn phòng chi nhánh

部门 (bùmén) – Phòng ban

人力资源部 (rénlì zīyuán bù) – Phòng nhân sự

财务部  (cáiwù bù) – Phòng tài vụ

市场部 (shìchǎng bù) – Bộ phận tiếp thị

生产部  (shēngchǎn bù) – Bộ phận sản xuất

采购部  (cǎigòu bù) – Bộ phận mua hàng

广告部  (guǎnggào bù) – Bộ phận quảng cáo

工程项目部  (gōngchéng xiàngmù) – Phòng dự án kỹ thuật

客服部  (kèfù bù) – Bộ phận dịch vụ khách hàng

Chức danh trong văn phòng

Ở văn phòng công ty mỗi ngày chúng ta đều gặp rất nhiều đồng nghiệp với các chức danh khác nhau, cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về chức danh nào !

Từ vựng tiếng Trung văn phòng
老板  (lǎobǎn) – Ông chủ

老板  (lǎobǎn) – Ông chủ

总裁  (zǒngcái) – CEO, chủ tịch

副总裁  (fù zǒngcái) – Phó chủ tịch

总经理  (zǒng jīnglǐ) – Tổng giám đốc

经理  (jīnglǐ) – Giám đốc

销售员  (xiāoshòu yuán) – Nhân viên bán hàng

工程师  (gōngchéngshī) – Kỹ sư

秘书  (mìshū) – Thư ký

助理  (zhùlǐ) – Trợ lý

采购员 (cǎigòu yuán) – Nhân viên thu mua

会计员  (kuàijì yuán) – Nhân viên kế toán

工资 (gōngzī) – Tiền lương

上班 (shàng bān) – Đi làm

下班 (xià bān) – Tan làm

加班 (jiā bān)  – Tăng ca

出差 (chū chāi) Đi công tác

会议 (huì yì) Họp

成交交易 (chéng jiāo jiāo yì)Thống nhất mua bán

处理问题 (chǔ lǐ wèn tí)Giải quyết vấn đề

打印文件 (dǎyìn wénjiàn) – In văn bản

复印合同 (fùyìn hétóng) – Sao văn bản

发邮件 (fā yóujiàn) – Gửi thư điện tử

修电脑 (xiū diànnǎo) – Sửa máy tính

打电话 (dǎ diànhuà) – Gọi điện thoại

寄样品 (jì yàngpǐn) – Gửi hàng mẫu

传真机 (chuánzhēn jī) – Máy fax

Những mẫu câu thông dụng tiếng Trung văn phòng

Từ vựng tiếng Trung văn phòng
你会不会用复印机?- Bạn biết sử dụng máy photo không ?

请帮我打印一下这份文件。

Qǐng bāng wǒ dǎyìn yīxià zhè fèn wénjiàn.

Vui lòng in giúp tôi văn bản này.

请给我一杯水。

Qǐng gěi wǒ yībēi shuǐ.

Vui lòng cho tôi ly nước.

你会不会用复印机?

Nǐ huì bù huì yòng fùyìnjī?

Bạn biết sử dụng máy photo không ?

请问,有什么可以帮您?

Qǐngwèn, yǒu shé me kěyǐ bāng nín?

Xin hỏi, tôi có thể giúp gì cho bạn không ?

可以借我一支笔吗?

Kěyǐ jiè wǒ yī zhī bǐ ma?

Có thể cho tôi mượn cái bút không ?

我可以问你一个问题吗?

Wǒ kěyǐ wèn nǐ yīgè wèntí ma?

Tôi có thể hỏi một câu không ?

你做得非常好!

Nǐ zuò dé fēicháng hǎo!

Bạn làm rất tốt !

你今天看起来很不错!

Nǐ jīntiān kàn qǐlái hěn bùcuò!

Hôm nay trông bạn rất tuyệt !

Trên đây là một số từ vựng tiếng Trung với chủ đề văn phòng. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn.

Phương thức liên hệ với ChineseRd

Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà Sao Mai, 19 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội.

Số điện thoại: 02456789520 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 0906340177 (Hà Nội – Việt Nam)

hoặc 86 755-82559237 (Thâm Quyến – Trung Quốc)

Email: admin@chineserd.vn Email: support@chineserd.com

Facebook: https://www.facebook.com/ChineseRd.cn

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *